Tên nước : Liên Hiệp Vương quốc Anh và Bắc Ai-len (gọi tắt là Anh) – United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland.
Thủ đô: London (7,3 triệu người).
Vị trí địa lý : nằm ở Tây Âu, giáp Cộng hòa Ai Len 360km
Khí hậu: ôn đới
Diện tích: 244.820km2; diện tích đất liền 241.590km2; diện tích biển 3.230km2.
Dân số: 60.609.153 người (7/2006), 244 người/ km2, đông dân thứ 3 châu Âu, thứ 18 thế giới.
Ngôn ngữ : Tiếng Anh là tiếng phổ thông. Ngoài ra có các tiếng địa phương như tiếng Welsh (khoảng 26% dân xứ Wales nói tiếng địa phương), tiếng Scottish ( khoảng 60.000 dân sử dụng).
Các ngành kinh tế mũi nhọn: ngân hàng, tài chính, bảo hiểm; sản xuất thép, đóng tàu, khai thác than; các ngành công nghiệp hoá chất, điện tử; viễn thông, công nghệ cao; dệt, may mặc.
HỆ THỐNG GIÁO DỤC
1. Giáo dục phổ thông
- Bậc tiểu học từ : 7- 13 tuổi
- Bậc phổ thông từ : 13 -16 tuổi
2. Giáo dục sau 16 tuổi
* Cao đẳng : học từ 2 đến 3 năm sau đó có thể học lên đại học.
* Các khoá học phổ biến :
- Chứng chỉ A (A-levels)
- Chứng chỉ AS (AS-levels)
- Bằng tú tài quốc tế (IB)
- Dự bị đại học
* Đại học: Thường là học từ 3 đến 4 năm.
* Sau Đại học: Thường thì sinh viên quốc tế phải có bằng tương đương với bằng cử nhân loại khá trở lên. .
ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC
1. Bậc phổ thông
Nhận từ lứa tuổi từ 11, 13 đến 16 tuổi. Trước khi nhập trường học sinh phải làm một bài kiểm tra về toán và Anh ngữ.
2. Cao đẳng
Tuổi : Không dưới 16 tuổi, không có giới hạn về tuổi tối đa.
Trình độ Anh ngữ : Nhà trường yêu cầu học sinh phải có chứng nhận về khả năngAnh ngữ. Trước khi vào trường học sinh phải làm một bài kiểm tra về trình độ Anh ngữ.
3. Đại học – Cao học
Độ tuổi : Từ 18 tuổi trở lên, đôi khi cũng có thể ít hơn
Trình độ Anh ngữ : Mức điểm IELTS từ 5.5 đến 7.0 hay TOEFL từ 550 - 650
CHI PHÍ
* Học phí
| Lớp học theo hình thức lên lớp (ví dụ, nghệ thuật, khoa học xã hội, kinh tế) | £7.500 - £9.000 | |
| Lớp học chủ yếu sử dụng phòng thí nghiệm (ví dụ, các lớp KHTN, kỹ thuật) | £9.500 - £12.500 | |
| Các lớp học ngành Y (ví dụ, nha khoa, thuốc, thú y) | £18.500 - £22.000 |
* Chi phí sinh hoạt ( trung bình)
| Chi phí thuê nhà | £53,45/tuần- £80,21/tuần |
| Chi phí điện nước | £32/tuần |
| Chi phí thức ăn, vật dụng trong nhà | £28/tuần |
| Chi phí quần áo | £10,8/tuần |
| Chi phí giặt ủi | £8,50/tuần |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét